phả hệ học

phả hệ học

Một nhà phả hệ học đang nghiên cứu một cuốn gia phả cổ trên bàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn khoa học nghiên cứu về lịch sử, nguồn gốc sự phát triển của các dòng họ, gia tộc: "Phả hệ học" một ngành nghiên cứu hệ thống, tập trung vào việc xác định, thu thập phân tích thông tin về tổ tiên, quan hệ huyết thống lịch sử của các gia đình qua nhiều thế hệ.
    • Phương pháp nghiên cứu lập nên các bản phả hệ (gia phả): "Phả hệ học" còn chỉ phương pháp luận kỹ thuật được sử dụng để xây dựng các sơ đồ hoặc văn bản ghi chép chi tiết về thế thứ, quan hệ trong một dòng họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đam mê phả hệ học đã dành nhiều năm để truy tìm nguồn gốc dòng họ mình.
    • Nhờ có phả hệ học, nhiều người đã tìm lại được những người thân thất lạc từ lâu.
    • Công việc của phả hệ học đòi hỏi sự kiên nhẫn tỉ mỉ trong việc đối chiếu các tài liệu lịch sử.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ứng dụng phả hệ học": sử dụng các phương pháp của ngành này vào một mục đích cụ thể.

    • Việc ứng dụng phả hệ học trong nghiên cứu di truyền học dân số đang ngày càng phổ biến.
  • "phương pháp phả hệ học": chỉ các kỹ thuật, quy trình nghiên cứu đặc thù của ngành.

    • Phương pháp phả hệ học truyền thống dựa nhiều vào khẩu truyền các văn bản cổ như gia phả, thần phả.
Biến thể từ gần giống
  • Phổ hệ học: (danh từ) Cách gọi khác, đồng nghĩa với "phả hệ học".
  • Nhà phả hệ học: (danh từ) Người chuyên nghiên cứu hoặc hành nghề trong lĩnh vực phả hệ học.
  • Gia phả: (danh từ) Sách, văn bản hoặc sơ đồ ghi chép lịch sử quan hệ thế thứ của một dòng họ, sản phẩm của công tác phả hệ học.
  • Phả hệ: (danh từ) Hệ thống, sơ đồ biểu thị mối quan hệ huyết thống giữa các thành viên trong gia tộc.
Từ đồng nghĩa
  • Khoa học nghiên cứu gia phả: Cụm từ mô tả nghĩa của "phả hệ học".
  • Tộc phả học: (danh từ) Từ gần nghĩa, nhấn mạnh việc nghiên cứu dòng tộc.
Các cụm từ liên quan
  • Lập phả hệ: Hành động xây dựng nên một sơ đồ hoặc văn bản phả hệ.
    • Cụ già trong làng am hiểu khả năng lập phả hệ cho nhiều dòng họ.
  • Nghiên cứu phả hệ: Hoạt động tìm hiểu, khảo cứu về nguồn gốc gia tộc.
    • Nghiên cứu phả hệ giúp chúng ta hiểu sâu hơn về lịch sử gia đình cộng đồng.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "phả hệ học")